trúng dải

Học thuật
Thân thiện
trúng dải

Một em bé vui mừng khi trúng dải nhất trong cuộc thi vẽ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đoạt được giải thưởng trong một cuộc thi, một cuộc đố: "Trúng dải" chỉ việc giành chiến thắng nhận được phần thưởng (dải) trong một cuộc thi đấu, thi tài hoặc cuộc thi tính chất cạnh tranh, thử thách.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy đã trúng dải nhất trong cuộc thi viết văn toàn quốc.
    • Đội chủ nhà bất ngờ trúng dải quán quân sau trận chung kết nghẹt thở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trúng dải cao": đoạt được giải thưởng thứ hạng cao, giá trị lớn.
    • Với phần trình diễn xuất sắc, ấy đã trúng dải cao nhất.
  • Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, cổ điển hoặc văn chương, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Trúng giải (động từ): Đoạt được giải thưởng. (Từ phổ biến hiện đại hơn "trúng dải").
    • Cậu đã trúng giải đặc biệt trong chương trình rút thăm.
  • Đoạt giải (động từ): Giành được giải thưởng thông qua nỗ lực thi đấu, cạnh tranh.
    • Vận động viên đã đoạt giải vàng.
  • Dải (danh từ): Giải thưởng (từ Hán Việt, thường dùng trong các cụm từ cố định).
    • dải nhất, dải nhì, dải khuyến khích.
Từ đồng nghĩa
  • Đoạt giải: giành được giải.
  • Thắng giải: thắng cuộc nhận giải.
  • Chiếm giải: giành lấy giải thưởng (thường nhấn mạnh sự cạnh tranh).
Từ trái nghĩa
  • Hỏng dải / Hỏng giải: không đoạt được giải, thất bại trong cuộc thi.
  • Thua cuộc: bị đánh bại, không giành chiến thắng.
Lưu ý sử dụng
  • "Trúng dải" một từ Hán Việt cổ, mang sắc thái trang trọng xưa. Trong tiếng Việt hiện đại, "trúng giải" được sử dụng phổ biến hơn rất nhiều trong hầu hết các ngữ cảnh.
  • Cấu trúc thường gặp: trúng dải + (danh từ chỉ thứ hạng giải thưởng). dụ:
trúng dải

Một em bé vui mừng khi trúng dải nhất trong cuộc thi vẽ.

  1. Được dải thưởng trong một cuộc thi, trong một cuộc đố: Trúng dải quán quân.